cá nước

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối quan hệ gắn bó, khăng khít, không thể tách rời: " nước" một hình ảnh ẩn dụ, dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó mật thiết, sự phụ thuộc lẫn nhau sự hòa hợp giữa hai đối tượng, giống như cần nước để sống nước môi trường của . Cụm từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính trị hoặc văn chương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tình quân dân như với nước. (Mối quan hệ giữa quân đội nhân dân gắn bó khăng khít.)
    • Mối quan hệ nước giữa lãnh đạo nhân dân nền tảng của sự phát triển. (Mối quan hệ gắn bó mật thiết giữa lãnh đạo nhân dân nền tảng của sự phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình nước": tình cảm, mối quan hệ gắn bó khăng khít.

    • Họ với nhau một tình nước sâu nặng. (Họ dành cho nhau một tình cảm gắn bó sâu sắc.)
  • "gắn bó nước": gắn bó mật thiết, không thể tách rời.

    • Sự gắn bó nước ấy đã giúp họ vượt qua mọi khó khăn. (Sự gắn bó mật thiết ấy đã giúp họ vượt qua mọi khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan hệ cộng sinh (n): mối quan hệ cùng lợi, cùng tồn tại.
  • Gắn bó (động từ/tính từ): mối liên hệ chặt chẽ, thân thiết.
  • Khăng khít (tính từ): rất thân thiết, gắn bó chặt chẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Mối quan hệ máu thịt: mối quan hệ ruột thịt, vô cùng thân thiết quan trọng.
  • Gắn bó keo sơn: gắn bó bền chặt, khó có thể chia lìa.
Thành ngữ liên quan
  • Như với nước: (thành ngữ so sánh) rất gắn bó, hòa hợp cần thiết cho nhau.
    • Anh ấy làm việc trong môi trường sáng tạo, cảm thấy như với nước. (Anh ấy làm việc trong môi trường sáng tạo cảm thấy rất phù hợp, thoải mái.)